Chứng nhận GPS PLAS và báo cáo thử nghiệm
Chứng nhận nhà máy
| Tiêu chuẩn | Phạm vi | Đơn vị cấp | Số chứng nhận | Hiệu lực đến |
|---|---|---|---|---|
| GRS 4.0 | Global Recycled Standard, hàm lượng tái chế và chuỗi hành trình | IDFL | IDF-26-1034337 | 15/10/2027 |
| ISO 9001:2015 | Hệ thống quản lý chất lượng | ISSQ | HT 3883 | 05/02/2029 |
| ISO 14001:2015 | Hệ thống quản lý môi trường | ISSQ | HM 640 | 26/02/2029 |
Hai sản phẩm được bộ chứng nhận
Nhãn sinh thái Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp theo tiêu chí công bố. Mỗi chứng nhận áp dụng cho một sản phẩm cụ thể và có hiệu lực ba năm.
Cách kiểm tra chứng nhận của nhà cung cấp
- 1
Hỏi số quyết định và mã chứng nhận (VN-ECO-...).
- 2
Đối chiếu sản phẩm ghi trong quyết định với sản phẩm bạn đang mua, gồm vật liệu và kích thước.
- 3
Kiểm tra ngày: chứng nhận có hiệu lực ba năm kể từ ngày ký.
- 4
Yêu cầu báo cáo thử nghiệm đứng sau chứng nhận, nhất là kết quả phân hủy sinh học kèm tiêu chuẩn và số ngày.
- 5
Cẩn trọng với túi "tự hủy" hoặc oxo: chúng vỡ vụn chứ không phân hủy sinh học.
Thêm từ TURN GREEN: Hướng dẫn Nhãn sinh thái · Chứng nhận TURN GREEN
Chứng nhận sản phẩm
BioFlex
- TÜV AUSTRIA OK biobased (một sao, 20 đến 40% carbon gốc sinh học)
- GRS cho dòng Recycled
CompoFlex
- Home Compostable: TÜV AUSTRIA OK compost HOME
- Industrial Compostable: thử nghiệm ARCHA và TÜV Rheinland, đáp ứng EN 13432
- Nhãn sinh thái Việt Nam VN-ECO-2026-004
Báo cáo thử nghiệm
| Vật liệu | Thử nghiệm | Phòng thí nghiệm và báo cáo | Kết quả |
|---|---|---|---|
| BioFlex | EN ISO 14855-1 | ARCHA | Đạt trong 227 ngày |
| CompoFlex | ISO 14855-1 | TÜV Rheinland | Đạt (đáp ứng EN 13432) |
| Túi thực phẩm CompoFlex | Tiếp xúc thực phẩm: thôi nhiễm kim loại nặng, tiêu hao KMnO4, cặn khô | Eurofins, báo cáo EFUZ26071295-CG-01 | Đạt |
Ý nghĩa của từng tuyên bố
Dùng tuyên bố khớp với chứng nhận. Mỗi thuật ngữ có một thử nghiệm khác nhau đứng sau.
- Phân hủy sinh học
- Vi sinh vật chuyển hóa vật liệu thành CO2, nước và sinh khối. Nên nêu kèm tiêu chuẩn và số ngày, ví dụ "đạt EN ISO 14855-1 trong 227 ngày".
- Có thể ủ phân
- Yêu cầu khắt khe hơn: phân hủy sinh học trong 180 ngày ở điều kiện ủ, rã vụn và compost an toàn, theo EN 13432.
- Gốc sinh học
- Tỷ lệ carbon có nguồn gốc thực vật tái tạo, được đo và xếp sao theo TÜV AUSTRIA OK biobased.
- Hàm lượng tái chế
- Tỷ lệ hạt nhựa tái chế trong sản phẩm, được GRS xác minh qua chuỗi cung ứng.
- Oxo ("tự hủy")
- Nhựa thông thường có phụ gia làm vỡ vụn. Không phân hủy sinh học, không ủ phân được.
Tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu
Cho chúng tôi biết vật liệu và dòng sản phẩm, chúng tôi gửi tài liệu tương ứng.
Câu hỏi thường gặp
GPS PLAS có chứng nhận GRS không?
Có. Nhà máy có chứng nhận GRS 4.0 số IDF-26-1034337 do IDFL cấp, hiệu lực đến 15/10/2027.
Sản phẩm nào của GPS PLAS đạt Nhãn sinh thái Việt Nam?
Bao bì phân hủy sinh học CompoFlex (VN-ECO-2026-004) và bao bì PE tái chế ReFlex (VN-ECO-2025-012).
Làm sao kiểm tra chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam?
Hỏi số quyết định và mã VN-ECO, đối chiếu sản phẩm ghi trong quyết định và kiểm tra thời hạn ba năm.
Tôi có thể nhận báo cáo thử nghiệm không?
Có. Gửi email cho chúng tôi kèm vật liệu và dòng sản phẩm, chúng tôi sẽ gửi báo cáo, TDS, MSDS và COA tương ứng.
Cần chứng nhận hoặc báo cáo?
Gửi email kèm vật liệu và dòng sản phẩm. Chúng tôi gửi tài liệu tương ứng.